phải lòng

  1. đg. (kng.). Cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi. Phải lòng hàng xóm. Phải lòng nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phải lòng
Anh chàng trẻ phải lòng cô bạn học cùng lớp.